词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“khách hàng” (2)

khách hàng
播放
英语 名customer
我的单词本
Tôi phải gặp hàng chục khách hàng hằng ngày
I have to meet dozens of customers every day.
khách hàng
播放
英语 名customer
我的单词本
Khách hàng đang đợi bên ngoài.
The customer is waiting outside.

swap_horiz 相关词“khách hàng” (1)

tầng lớp khách hàng
播放
英语 名customer base
我的单词本
Mỗi tầng lớp khách hàng có nhu cầu khác nhau.
Each customer group has different needs.

format_quote 短语“khách hàng” (20)

Tôi phải gặp hàng chục khách hàng hằng ngày
I have to meet dozens of customers every day.
khách hạng thương gia có thể sử dụng phòng chờ
Business class passengers can use the lounge
cố gắng để nhận được sự hài lòng của khách hàng
We will do our best to satisfy our customers.
khách hàng khó tính
difficult customer
khách hàng bất mãn với dịch vụ của công ty A
The customer is dissatisfied with Company A's service.
gửi bảng báo giá cho khách hàng
Send a quote to the customer
Mỗi tầng lớp khách hàng có nhu cầu khác nhau.
Each customer group has different needs.
Khách hàng phàn nàn về dịch vụ.
The customer complains about the service.
Tôi muốn tiếp cận khách hàng mới.
I want to approach new customers.
Khách hàng đang đợi bên ngoài.
The customer is waiting outside.
Khách hàng gửi khiếu nại về dịch vụ.
The customer files a complaint about the service.
Chúng tôi thu thập ý kiến từ khách hàng.
We collect opinions from customers.
Không được lộ thông tin cá nhân của khách hàng.
Customers’ personal information must not be disclosed.
Chúng tôi làm khảo sát khách hàng.
We conduct a customer survey.
Chúng tôi luôn ưu tiên bảo mật thông tin khách hàng.
We always prioritize customer information security.
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao cho khách hàng.
We are committed to providing high-quality products to our customers.
Mục tiêu của chúng tôi là xác lập một mối quan hệ đối tác lâu dài với khách hàng.
Our goal is to establish a long-term partnership with clients.
Kế toán đang bận rộn thu tiền từ các khách hàng.
The accountant is busy collecting money from customers.
Công ty nhắm tới thị trường khách hàng trẻ tuổi.
The company targets the young customer market.
Công ty đã xác thực thông tin khách hàng qua email.
The company verified customer information via email.